Ô tô Huy Tân Ô tô Huy Tân
Gọi 0935 229 226
TERA -STAR
Teraco · Ô tô Huy Tân

TERA -STAR

Giá niêm yết243 triệu

Giá niêm yết do hãng công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và phí đăng ký. Bảng lăn bánh tạm tính có ngay bên dưới.

← Tất cả xe đang bán ·Xe tải ·TERA -STAR

Ưu đãi Teraco đang áp dụng

  • TERA STAR PLUS: tặng quà, 10.000.000 đồng tiền mặt. Khách ký HĐ mua xe tại đại lý ủy quyền DMC, xuất hóa đơn GTGT từ 01/10/2026-31/10/2026 · đến 31/10/2026
  • TERA STAR: tặng quà, 10.000.000 đồng tiền mặt. Khách ký HĐ mua xe tại đại lý ủy quyền DMC, xuất hóa đơn GTGT từ 01/10/2026-31/10/2026 · đến 31/10/2026
Chương trình của hãng, áp dụng theo đúng điều kiện từng chương trình. Gọi để em kiểm xe anh/chị chọn thuộc diện nào.
TERA -STARTERA -STARTERA -STARTERA -STARTERA -STAR

Vì sao chọn TERA -STAR

Thuộc dải sản phẩm thế hệ mới tải nhẹ máy xăng của TERACO, Tera Star và Tera Star Plus sở hữu động cơ xăng 1.5L kết hợp hệ thống bơm xăng trực tiếp buồng đốt GDI và van biến thiên dạng kép DVVT. Xe có công suất toàn tải tối ưu và siêu tiết kiệm nhiên liệu.

Với ngôn ngữ thiết kế hoàn toàn mới, Tera Star / Tera Star Plus tiên phong trong việc đổi mới cách nhìn về một mẫu xe tải nhẹ: Hiện đại - Sang trọng - Năng động.

Thông tin do Teraco công bố.

Thông số và các phiên bản

6 phiên bản đang bán. Giá niêm yết do hãng công bố, chưa gồm phí trước bạ và đăng ký.

Tổng thể DxRxC5.120 x 1.770 x 2.380 mm
Lòng thùng DxRxC3.050 x 1.610 x 1.570 mm
Chiều dài cơ sở3.200 mm
Vệt bánh xe1.360 / 1.360 (Trước/sau)
Thể tích thùng xăng40 Lít
Loại động cơJL474QAK
Động cơPhun xăng trực tiếp - GDI - DVVT
Tiêu chuẩn khí thảiEuro5
Dung tích động cơ1.499 cc
Công suất lớn nhất109/6.000 Ps/rpm
Mômen xoắn lớn nhất148/4.500 Nm/rpm
Loại hộp sốTM025RMB
Hộp số5MT - 5 số tiến - 1 số lùi
Dẫn động phanhThủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
Phanh chínhPhanh đĩa/ Tang trống (Trước/sau)
Kích thước lốp175/70R14 - 175/70R14 (Trước/sau)
Hệ thống láiTrợ lực điện
Hệ thống treoHệ thống treo Macpherson/ Nhíp lá + Giảm chấn thủy lực (Trước/sau)
Đèn chiếu sáng phía trướcHalogen Projector
Đèn sương mùCó
GhếGhế da cao cấp
Hệ thống điều hòaCó
Hệ thống giải tríLCD 7" / Bluetooth / USB
Cửa sổChỉnh điện, auto lên xuống 1 chạm
Hệ thống phanh ABSCó
Hệ thống phân phối lực phanh EBDCó
Camera lùiCó
Cảm biến lùiCó
Beam đènCó
Chìa khóa điều khiển từ xaCó
Phiên bảnThông số hãng công bốGiá niêm yết
TERA -STAR KHÔNG THÙNG Tổng thể DxRxC: 5.120 x 1.770 x 2.380 mm · Lòng thùng DxRxC: 3.050 x 1.610 x 1.570 mm · Chiều dài cơ sở: 3.200 mm · Vệt bánh xe: 1.360 / 1.360 (Trước/sau) 243 triệu
TERA -STAR THÙNG LỬNG Tổng thể DxRxC: 5.120 x 1.770 x 2.380 mm · Lòng thùng DxRxC: 3.050 x 1.610 x 1.570 mm · Chiều dài cơ sở: 3.200 mm · Vệt bánh xe: 1.360 / 1.360 (Trước/sau) 256 triệu
TERA -STAR THÙNG KÍN TIÊU CHUẨN Tổng thể DxRxC: 5.120 x 1.770 x 2.380 mm · Lòng thùng DxRxC: 3.050 x 1.610 x 1.570 mm · Chiều dài cơ sở: 3.200 mm · Vệt bánh xe: 1.360 / 1.360 (Trước/sau) 268 triệu
TERA -STAR THÙNG BẠT LỬNG MỞ BỬNG Tổng thể DxRxC: 5.120 x 1.770 x 2.380 mm · Lòng thùng DxRxC: 3.050 x 1.610 x 1.570 mm · Chiều dài cơ sở: 3.200 mm · Vệt bánh xe: 1.360 / 1.360 (Trước/sau) 268 triệu
TERA -STAR T.KÍN COMPOSIT Tổng thể DxRxC: 5.120 x 1.770 x 2.380 mm · Lòng thùng DxRxC: 3.050 x 1.610 x 1.570 mm · Chiều dài cơ sở: 3.200 mm · Vệt bánh xe: 1.360 / 1.360 (Trước/sau) 277 triệu
TERA -STAR T.KÍN CÁNH CHIM Tổng thể DxRxC: 5.120 x 1.770 x 2.380 mm · Lòng thùng DxRxC: 3.050 x 1.610 x 1.570 mm · Chiều dài cơ sở: 3.200 mm · Vệt bánh xe: 1.360 / 1.360 (Trước/sau) 279,5 triệu

Cần thông số chi tiết hơn — kích thước lọt lòng thùng, tải trọng cho phép, tiêu hao nhiên liệu, lịch bảo dưỡng — anh/chị để lại số, em gửi catalogue của hãng.

Báo giá lăn bánh tạm tính

Anh/chị chọn phiên bản và nơi đăng ký, trang cộng ra ngay số tiền phải chuẩn bị để xe ra biển. Đây là chính bộ mức phí nhân viên bán hàng của Huy Tân đang dùng để lập báo giá, không phải số tham khảo ở đâu khác.

Giá xe niêm yếtTERA -STAR KHÔNG THÙNG243.000.000 đ
Lệ phí trước bạ2% · Xe tải dưới 4 tấn4.860.000 đ
Phí đăng ký, cấp biển sốKhu vực II · Khánh Hòa150.000 đ
Phí kiểm định lần đầu và temTheo loại xe340.000 đ
Phí sử dụng đường bộ12 tháng2.160.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc12 tháng938.300 đ
Tạm tính lăn bánh251.448.300 đ

Số tạm tính theo mức lệ phí trước bạ, cấp biển, đăng kiểm, đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc đang áp dụng. Chưa gồm bảo hiểm thân vỏ, phù hiệu kinh doanh vận tải, thiết bị giám sát hành trình, đăng ký biển vàng và các khoản khách tự chọn — những khoản này tùy nhu cầu từng xe nên nhân viên bán hàng báo riêng trong báo giá chính thức. Khuyến mãi của hãng đang có cũng chưa trừ vào đây, nên số thực trả thường thấp hơn.

Nhận báo giá chính thức có đóng dấu

Xe khác anh/chị có thể quan tâm

Cùng loại xe và cùng hãng xếp trước. Bấm vào xe để xem ảnh, thông số và giá lăn bánh tạm tính.

Xem tất cả 6 dòng xe →

Tin mới từ đại lý

Ảnh 1/8 của bài đăngẢnh 2/8 của bài đăngẢnh 3/8 của bài đăngẢnh 4/8 của bài đăngẢnh 5/8 của bài đăngẢnh 6/8 của bài đăngẢnh 7/8 của bài đăngẢnh 8/8 của bài đăng

🚛💥 𝐓𝐇𝐔̀𝐍𝐆 𝐃𝐀̀𝐈 𝟔𝐌𝟐 – 𝐌𝐎̣̂𝐓 𝐂𝐇𝐔𝐘𝐄̂́𝐍 𝐂𝐇𝐎̛̉ 𝐍𝐇𝐈𝐄̂̀𝐔 𝐇𝐎̛𝐍, 𝐊𝐈𝐄̂́𝐌 𝐓𝐈𝐄̂̀𝐍 𝐍𝐇𝐀𝐍𝐇 𝐇𝐎̛𝐍 💥🚛
Bạn đang tìm một chiếc xe tải mui bạt vừa chở được nhiều hàng, vừa đủ khỏe để chạy đường dài?
🇻🇳 TMT CAPTAIN C750SL – Tải trọng 3.5 tấn chính là giải pháp đáng để đầu tư.
✅ 𝐓𝐇𝐔̀𝐍𝐆 𝐃𝐀̀𝐈 𝟔𝐌𝟐 – 𝐑𝐎̣̂𝐍𝐆 𝟐𝐌𝟐 – 𝐂𝐀𝐎 𝟐𝐌𝟑𝟓
👉 Lợi thế: Dễ dàng chở hàng cồng kềnh, hàng dài, hàng số lượng lớn.
👉 Lợi ích: Gom được nhiều hàng hơn mỗi chuyến, giảm số chuyến đi, tăng doanh thu và tiết kiệm chi phí vận hành.
✅ ĐỘNG CƠ YUCHAI 3.0L – 150HP
👉 Lợi thế: Công suất lớn, vận hành khỏe trên mọi cung đường.
👉 Lợi ích: Leo dốc tốt, chở nặng ổn định, giúp bác tài tự tin nhận những đơn hàng giá trị cao.
✅ 𝐇𝐎̣̂𝐏 𝐒𝐎̂́ 𝐅𝐀𝐒𝐓 𝐄𝐀𝐓𝐎𝐍 𝟖 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍 𝟐 𝐋𝐔̀𝐈
👉 Lợi thế: Tỷ số truyền đa dạng, phù hợp nhiều điều kiện tải.
👉 Lợi ích: Xe vận hành êm hơn, tiết kiệm nhiên liệu và giảm mệt mỏi cho tài xế khi chạy đường dài.
✅ TRANG BỊ HIỆN ĐẠI
Máy lạnh – Phanh hơi lốc kê – ABS – Ga tự động – Cảm biến lùi...
👉 Lợi thế: Tăng sự an toàn và tiện nghi.
👉 Lợi ích: Tài xế thoải mái hơn, giảm áp lực khi lái xe nhiều giờ liên tục.
🎯Đ𝑎̣̆𝑐 𝑏𝑖𝑒̣̂𝑡 𝑝ℎ𝑢̀ ℎ𝑜̛̣𝑝 :
📦 Chành xe – vận tải hàng hóa
🪑 Nội thất – điện máy
🪟 Nhôm kính – sắt thép nhẹ
🥬 Nông sản – hàng tiêu dùng
🏭 Hàng công nghiệp, hàng cồng kềnh cần thùng dài
💰 Đầu tư một chiếc xe không chỉ để chở hàng, mà còn để tối ưu lợi nhuận trên từng chuyến xe.
📞 Liên hệ ngay để nhận báo giá và chương trình hỗ trợ trả góp hấp dẫn trong tháng.

8 ảnh — vuốt ngang để xem, bấm vào ảnh để phóng to

Để lại số, nhân viên kinh doanh gọi lại

Nhận báo giá lăn bánh, tư vấn trả góp và hẹn lái thử. Không mất phí.

Đã nhận thông tin của anh/chị.

Nhân viên kinh doanh sẽ gọi lại trong giờ làm việc để tư vấn và hẹn lái thử.

777-779, đường 23/10, Thôn Phú Thạnh, Phường Tây Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa.

← Xem các dòng xe khác