Ô tô Huy Tân Ô tô Huy Tân
Gọi 0935 229 226
TERA190SL Plus/ TERA245SL Plus
Teraco · Ô tô Huy Tân

TERA190SL Plus/ TERA245SL Plus

Giá niêm yết496 triệu

Giá niêm yết do hãng công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và phí đăng ký. Bảng lăn bánh tạm tính có ngay bên dưới.

← Tất cả xe đang bán ·Xe tải ·TERA190SL Plus/ TERA245SL Plus

Ưu đãi Teraco đang áp dụng

  • TERA190SL Plus / TERA245SL Plus / TERA345SL Plus: tặng quà, 10.000.000 đồng tiền mặt. Khách ký HĐ mua xe tại đại lý ủy quyền DMC, xuất hóa đơn GTGT từ 01/10/2026-31/10/2026 · đến 31/10/2026
Chương trình của hãng, áp dụng theo đúng điều kiện từng chương trình. Gọi để em kiểm xe anh/chị chọn thuộc diện nào.
TERA190SL Plus/ TERA245SL PlusTERA190SL Plus/ TERA245SL PlusTERA190SL Plus/ TERA245SL PlusTERA190SL Plus/ TERA245SL PlusTERA190SL Plus/ TERA245SL Plus

Vì sao chọn TERA190SL Plus/ TERA245SL Plus

Tiếp nối thành công vang dội từ các dòng xe thùng dài 6m3 của Daehan Motors, Tera190SL Plus tải trọng 1.9 tấn hoàn toàn mới là một giải pháp vận tải chuyên biệt cho hàng hóa cồng kềnh. Sở hữu khối động cơ ISUZU Euro5 bền bỉ và mạnh mẽ; cùng hàng loạt nâng cấp ngoại thất, nội thất và trang bị công nghệ hiện đại, Tera190SL Plus sẵn sàng cùng Quý khách hàng khai thác tối đa hiệu suất trên từng chuyến hàng.

Thông tin do Teraco công bố.

Thông số và các phiên bản

4 phiên bản đang bán. Giá niêm yết do hãng công bố, chưa gồm phí trước bạ và đăng ký.

ModelsTera245SL Plus (Tera190SL Plus)
Kích thước & Trọng lượngChiều dài tổng thể mm 8.020 ((Cabin - Chassis))
Chiều rộng tổng thể2.120 mm
Chiều cao tổng thể2.330 mm
Chiều dài cơ sở4.500 mm
Vệt bánh xe trước/sau1.675 / 1.590 mm
Trọng lượng bản thân2.400 Kg
Trọng lượng toàn bộ4.995 6.200 Kg
Kiểu động cơIsuzu - JE493ZLQ5
Loại động cơDiesel 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng
Dung tích xy-lanh2,771 cc
Tiêu chuẩn khí thảiEuro5
Kích thước piston & hành trình93 x 102 mm
Công suất cực đại116 / 3.200 PS/rpm
Mô-men xoắn cực đại285 / 2.000 Nm/rpm
Loại nhiên liệuDiesel
Dung tích thùng nhiên liệu120 Lít
Hệ thống treo trướcPhụ thuộc, nhíp lá / giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sauPhụ thuộc, nhíp lá / giảm chấn thủy lực
Phanh chínhThủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
Phanh phụPhanh khí xả
Phanh trước/ sauTang trống - Tang trống
Lốp xe trước / sau7.00 / 16 - 7.00 / 16
Lốp dự phòng01 lốp
Đèn chiếu sáng phía trướcHalogen Projector
Đèn định vị ban ngày DRLLED / thiết kế dạng C-Shape
Đèn sương mùCó
Cản hông và phía sauCó
Vè chắn bùnCó
Vô-lăng3 chấu, điều chỉnh gật gù, trợ lực thủy lực
Cửa sổ chỉnh điệnCó
Ghế lái điều chỉnhCó
Ghế ngồi3 chỗ ngồi, ghế da, có dây an toàn ghế lái và ghế phụ
Điều hòa cabinCó, 2 chiều nóng/lạnh
Màn hình cảm ứngKết nối Carplay không dây, Autolink & tích hợp camera lùi.
Phiên bảnThông số hãng công bốGiá niêm yết
TERA190SL Plus/ TERA245SL Plus KHÔNG THÙNG Models: Tera245SL Plus (Tera190SL Plus) · Kích thước & Trọng lượng: Chiều dài tổng thể mm 8.020 ((Cabin - Chassis)) · Chiều rộng tổng thể: 2.120 mm · Chiều cao tổng thể: 2.330 mm 496 triệu
TERA190SL Plus/ TERA245SL Plus THÙNG LỬNG Models: Tera245SL Plus (Tera190SL Plus) · Kích thước & Trọng lượng: Chiều dài tổng thể mm 8.020 ((Cabin - Chassis)) · Chiều rộng tổng thể: 2.120 mm · Chiều cao tổng thể: 2.330 mm 539 triệu
TERA190SL Plus/ TERA245SL Plus THÙNG BẠT TIÊU CHUẨN Models: Tera245SL Plus (Tera190SL Plus) · Kích thước & Trọng lượng: Chiều dài tổng thể mm 8.020 ((Cabin - Chassis)) · Chiều rộng tổng thể: 2.120 mm · Chiều cao tổng thể: 2.330 mm 553 triệu
TERA190SL Plus/ TERA245SL Plus THÙNG KÍN TIÊU CHUẨN Models: Tera245SL Plus (Tera190SL Plus) · Kích thước & Trọng lượng: Chiều dài tổng thể mm 8.020 ((Cabin - Chassis)) · Chiều rộng tổng thể: 2.120 mm · Chiều cao tổng thể: 2.330 mm 557 triệu

Cần thông số chi tiết hơn — kích thước lọt lòng thùng, tải trọng cho phép, tiêu hao nhiên liệu, lịch bảo dưỡng — anh/chị để lại số, em gửi catalogue của hãng.

Báo giá lăn bánh tạm tính

Anh/chị chọn phiên bản và nơi đăng ký, trang cộng ra ngay số tiền phải chuẩn bị để xe ra biển. Đây là chính bộ mức phí nhân viên bán hàng của Huy Tân đang dùng để lập báo giá, không phải số tham khảo ở đâu khác.

Giá xe niêm yếtTERA190SL Plus/ TERA245SL Plus KHÔNG THÙNG496.000.000 đ
Lệ phí trước bạ2% · Xe tải dưới 4 tấn9.920.000 đ
Phí đăng ký, cấp biển sốKhu vực II · Khánh Hòa150.000 đ
Phí kiểm định lần đầu và temTheo loại xe340.000 đ
Phí sử dụng đường bộ12 tháng2.160.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc12 tháng938.300 đ
Tạm tính lăn bánh509.508.300 đ

Số tạm tính theo mức lệ phí trước bạ, cấp biển, đăng kiểm, đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc đang áp dụng. Chưa gồm bảo hiểm thân vỏ, phù hiệu kinh doanh vận tải, thiết bị giám sát hành trình, đăng ký biển vàng và các khoản khách tự chọn — những khoản này tùy nhu cầu từng xe nên nhân viên bán hàng báo riêng trong báo giá chính thức. Khuyến mãi của hãng đang có cũng chưa trừ vào đây, nên số thực trả thường thấp hơn.

Nhận báo giá chính thức có đóng dấu

Xe khác anh/chị có thể quan tâm

Cùng loại xe và cùng hãng xếp trước. Bấm vào xe để xem ảnh, thông số và giá lăn bánh tạm tính.

Xem tất cả 4 dòng xe →

Tin mới từ đại lý

Ảnh 1/8 của bài đăngẢnh 2/8 của bài đăngẢnh 3/8 của bài đăngẢnh 4/8 của bài đăngẢnh 5/8 của bài đăngẢnh 6/8 của bài đăngẢnh 7/8 của bài đăngẢnh 8/8 của bài đăng

🚛💥 𝐓𝐇𝐔̀𝐍𝐆 𝐃𝐀̀𝐈 𝟔𝐌𝟐 – 𝐌𝐎̣̂𝐓 𝐂𝐇𝐔𝐘𝐄̂́𝐍 𝐂𝐇𝐎̛̉ 𝐍𝐇𝐈𝐄̂̀𝐔 𝐇𝐎̛𝐍, 𝐊𝐈𝐄̂́𝐌 𝐓𝐈𝐄̂̀𝐍 𝐍𝐇𝐀𝐍𝐇 𝐇𝐎̛𝐍 💥🚛
Bạn đang tìm một chiếc xe tải mui bạt vừa chở được nhiều hàng, vừa đủ khỏe để chạy đường dài?
🇻🇳 TMT CAPTAIN C750SL – Tải trọng 3.5 tấn chính là giải pháp đáng để đầu tư.
✅ 𝐓𝐇𝐔̀𝐍𝐆 𝐃𝐀̀𝐈 𝟔𝐌𝟐 – 𝐑𝐎̣̂𝐍𝐆 𝟐𝐌𝟐 – 𝐂𝐀𝐎 𝟐𝐌𝟑𝟓
👉 Lợi thế: Dễ dàng chở hàng cồng kềnh, hàng dài, hàng số lượng lớn.
👉 Lợi ích: Gom được nhiều hàng hơn mỗi chuyến, giảm số chuyến đi, tăng doanh thu và tiết kiệm chi phí vận hành.
✅ ĐỘNG CƠ YUCHAI 3.0L – 150HP
👉 Lợi thế: Công suất lớn, vận hành khỏe trên mọi cung đường.
👉 Lợi ích: Leo dốc tốt, chở nặng ổn định, giúp bác tài tự tin nhận những đơn hàng giá trị cao.
✅ 𝐇𝐎̣̂𝐏 𝐒𝐎̂́ 𝐅𝐀𝐒𝐓 𝐄𝐀𝐓𝐎𝐍 𝟖 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍 𝟐 𝐋𝐔̀𝐈
👉 Lợi thế: Tỷ số truyền đa dạng, phù hợp nhiều điều kiện tải.
👉 Lợi ích: Xe vận hành êm hơn, tiết kiệm nhiên liệu và giảm mệt mỏi cho tài xế khi chạy đường dài.
✅ TRANG BỊ HIỆN ĐẠI
Máy lạnh – Phanh hơi lốc kê – ABS – Ga tự động – Cảm biến lùi...
👉 Lợi thế: Tăng sự an toàn và tiện nghi.
👉 Lợi ích: Tài xế thoải mái hơn, giảm áp lực khi lái xe nhiều giờ liên tục.
🎯Đ𝑎̣̆𝑐 𝑏𝑖𝑒̣̂𝑡 𝑝ℎ𝑢̀ ℎ𝑜̛̣𝑝 :
📦 Chành xe – vận tải hàng hóa
🪑 Nội thất – điện máy
🪟 Nhôm kính – sắt thép nhẹ
🥬 Nông sản – hàng tiêu dùng
🏭 Hàng công nghiệp, hàng cồng kềnh cần thùng dài
💰 Đầu tư một chiếc xe không chỉ để chở hàng, mà còn để tối ưu lợi nhuận trên từng chuyến xe.
📞 Liên hệ ngay để nhận báo giá và chương trình hỗ trợ trả góp hấp dẫn trong tháng.

8 ảnh — vuốt ngang để xem, bấm vào ảnh để phóng to

Để lại số, nhân viên kinh doanh gọi lại

Nhận báo giá lăn bánh, tư vấn trả góp và hẹn lái thử. Không mất phí.

Đã nhận thông tin của anh/chị.

Nhân viên kinh doanh sẽ gọi lại trong giờ làm việc để tư vấn và hẹn lái thử.

777-779, đường 23/10, Thôn Phú Thạnh, Phường Tây Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa.

← Xem các dòng xe khác